Chuyển đổi EGP sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi EGP sang KZT
| EGP [Egyptian Pound] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.0864 KZT |
| 0.10 EGP | 0.8635 KZT |
| 1 EGP | 8.64 KZT |
| 2 EGP | 17.27 KZT |
| 3 EGP | 25.91 KZT |
| 5 EGP | 43.18 KZT |
| 10 EGP | 86.35 KZT |
| 20 EGP | 172.70 KZT |
| 50 EGP | 431.75 KZT |
| 100 EGP | 863.51 KZT |
| 1000 EGP | 8635 KZT |
Cách chuyển đổi EGP sang KZT
1 EGP = 8.64 KZT
1 KZT = 0.115807 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang KZT:
15 EGP = 15 × 8.64 KZT = 129.53 KZT