Chuyển đổi EGP sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi EGP sang GHS
| EGP [Egyptian Pound] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.002213 GHS |
| 0.10 EGP | 0.0221 GHS |
| 1 EGP | 0.2213 GHS |
| 2 EGP | 0.4425 GHS |
| 3 EGP | 0.6638 GHS |
| 5 EGP | 1.11 GHS |
| 10 EGP | 2.21 GHS |
| 20 EGP | 4.43 GHS |
| 50 EGP | 11.06 GHS |
| 100 EGP | 22.13 GHS |
| 1000 EGP | 221.27 GHS |
Cách chuyển đổi EGP sang GHS
1 EGP = 0.221271 GHS
1 GHS = 4.52 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang GHS:
15 EGP = 15 × 0.221271 GHS = 3.32 GHS