Chuyển đổi EGP sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi EGP sang HKD
| EGP [Egyptian Pound] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.001434 HKD |
| 0.10 EGP | 0.0143 HKD |
| 1 EGP | 0.1434 HKD |
| 2 EGP | 0.2868 HKD |
| 3 EGP | 0.4301 HKD |
| 5 EGP | 0.7169 HKD |
| 10 EGP | 1.43 HKD |
| 20 EGP | 2.87 HKD |
| 50 EGP | 7.17 HKD |
| 100 EGP | 14.34 HKD |
| 1000 EGP | 143.38 HKD |
Cách chuyển đổi EGP sang HKD
1 EGP = 0.143378 HKD
1 HKD = 6.97 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang HKD:
15 EGP = 15 × 0.143378 HKD = 2.15 HKD