Chuyển đổi EGP sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi EGP sang HKD
| EGP [Egyptian Pound] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.001511 HKD |
| 0.10 EGP | 0.0151 HKD |
| 1 EGP | 0.1511 HKD |
| 2 EGP | 0.3022 HKD |
| 3 EGP | 0.4533 HKD |
| 5 EGP | 0.7555 HKD |
| 10 EGP | 1.51 HKD |
| 20 EGP | 3.02 HKD |
| 50 EGP | 7.56 HKD |
| 100 EGP | 15.11 HKD |
| 1000 EGP | 151.10 HKD |
Cách chuyển đổi EGP sang HKD
1 EGP = 0.151105 HKD
1 HKD = 6.62 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang HKD:
15 EGP = 15 × 0.151105 HKD = 2.27 HKD