Chuyển đổi EGP sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi EGP sang ALL
| EGP [Egyptian Pound] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.0145 ALL |
| 0.10 EGP | 0.1450 ALL |
| 1 EGP | 1.45 ALL |
| 2 EGP | 2.90 ALL |
| 3 EGP | 4.35 ALL |
| 5 EGP | 7.25 ALL |
| 10 EGP | 14.50 ALL |
| 20 EGP | 29.01 ALL |
| 50 EGP | 72.52 ALL |
| 100 EGP | 145.03 ALL |
| 1000 EGP | 1450 ALL |
Cách chuyển đổi EGP sang ALL
1 EGP = 1.45 ALL
1 ALL = 0.689504 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang ALL:
15 EGP = 15 × 1.45 ALL = 21.75 ALL