Chuyển đổi EGP sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi EGP sang GMD
| EGP [Egyptian Pound] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.0143 GMD |
| 0.10 EGP | 0.1428 GMD |
| 1 EGP | 1.43 GMD |
| 2 EGP | 2.86 GMD |
| 3 EGP | 4.28 GMD |
| 5 EGP | 7.14 GMD |
| 10 EGP | 14.28 GMD |
| 20 EGP | 28.56 GMD |
| 50 EGP | 71.40 GMD |
| 100 EGP | 142.79 GMD |
| 1000 EGP | 1428 GMD |
Cách chuyển đổi EGP sang GMD
1 EGP = 1.43 GMD
1 GMD = 0.700329 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang GMD:
15 EGP = 15 × 1.43 GMD = 21.42 GMD