Chuyển đổi EGP sang SGD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị SGD [Singapore Dollar]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
SGD
Định nghĩa: SGD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Singapore.
Bảng chuyển đổi EGP sang SGD
| EGP [Egyptian Pound] | SGD [Singapore Dollar] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000234 SGD |
| 0.10 EGP | 0.002338 SGD |
| 1 EGP | 0.0234 SGD |
| 2 EGP | 0.0468 SGD |
| 3 EGP | 0.0701 SGD |
| 5 EGP | 0.1169 SGD |
| 10 EGP | 0.2338 SGD |
| 20 EGP | 0.4675 SGD |
| 50 EGP | 1.17 SGD |
| 100 EGP | 2.34 SGD |
| 1000 EGP | 23.38 SGD |
Cách chuyển đổi EGP sang SGD
1 EGP = 0.023376 SGD
1 SGD = 42.78 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang SGD:
15 EGP = 15 × 0.023376 SGD = 0.350634 SGD