Chuyển đổi EGP sang GYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị GYD [Guyanaese Dollar]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
Bảng chuyển đổi EGP sang GYD
| EGP [Egyptian Pound] | GYD [Guyanaese Dollar] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.0403 GYD |
| 0.10 EGP | 0.4030 GYD |
| 1 EGP | 4.03 GYD |
| 2 EGP | 8.06 GYD |
| 3 EGP | 12.09 GYD |
| 5 EGP | 20.15 GYD |
| 10 EGP | 40.30 GYD |
| 20 EGP | 80.59 GYD |
| 50 EGP | 201.49 GYD |
| 100 EGP | 402.97 GYD |
| 1000 EGP | 4030 GYD |
Cách chuyển đổi EGP sang GYD
1 EGP = 4.03 GYD
1 GYD = 0.248156 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang GYD:
15 EGP = 15 × 4.03 GYD = 60.45 GYD