Chuyển đổi EGP sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi EGP sang LSL
| EGP [Egyptian Pound] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.003143 LSL |
| 0.10 EGP | 0.0314 LSL |
| 1 EGP | 0.3143 LSL |
| 2 EGP | 0.6286 LSL |
| 3 EGP | 0.9430 LSL |
| 5 EGP | 1.57 LSL |
| 10 EGP | 3.14 LSL |
| 20 EGP | 6.29 LSL |
| 50 EGP | 15.72 LSL |
| 100 EGP | 31.43 LSL |
| 1000 EGP | 314.32 LSL |
Cách chuyển đổi EGP sang LSL
1 EGP = 0.314325 LSL
1 LSL = 3.18 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang LSL:
15 EGP = 15 × 0.314325 LSL = 4.71 LSL