Chuyển đổi EGP sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi EGP sang LSL
| EGP [Egyptian Pound] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.002977 LSL |
| 0.10 EGP | 0.0298 LSL |
| 1 EGP | 0.2977 LSL |
| 2 EGP | 0.5955 LSL |
| 3 EGP | 0.8932 LSL |
| 5 EGP | 1.49 LSL |
| 10 EGP | 2.98 LSL |
| 20 EGP | 5.95 LSL |
| 50 EGP | 14.89 LSL |
| 100 EGP | 29.77 LSL |
| 1000 EGP | 297.73 LSL |
Cách chuyển đổi EGP sang LSL
1 EGP = 0.297729 LSL
1 LSL = 3.36 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang LSL:
15 EGP = 15 × 0.297729 LSL = 4.47 LSL