Chuyển đổi EGP sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi EGP sang GGP
| EGP [Egyptian Pound] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000143 GGP |
| 0.10 EGP | 0.001429 GGP |
| 1 EGP | 0.0143 GGP |
| 2 EGP | 0.0286 GGP |
| 3 EGP | 0.0429 GGP |
| 5 EGP | 0.0715 GGP |
| 10 EGP | 0.1429 GGP |
| 20 EGP | 0.2859 GGP |
| 50 EGP | 0.7147 GGP |
| 100 EGP | 1.43 GGP |
| 1000 EGP | 14.29 GGP |
Cách chuyển đổi EGP sang GGP
1 EGP = 0.014294 GGP
1 GGP = 69.96 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang GGP:
15 EGP = 15 × 0.014294 GGP = 0.214411 GGP