Chuyển đổi EGP sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi EGP sang SAR
| EGP [Egyptian Pound] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 0.000725 SAR |
| 0.10 EGP | 0.007246 SAR |
| 1 EGP | 0.0725 SAR |
| 2 EGP | 0.1449 SAR |
| 3 EGP | 0.2174 SAR |
| 5 EGP | 0.3623 SAR |
| 10 EGP | 0.7246 SAR |
| 20 EGP | 1.45 SAR |
| 50 EGP | 3.62 SAR |
| 100 EGP | 7.25 SAR |
| 1000 EGP | 72.46 SAR |
Cách chuyển đổi EGP sang SAR
1 EGP = 0.072463 SAR
1 SAR = 13.80 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang SAR:
15 EGP = 15 × 0.072463 SAR = 1.09 SAR