Chuyển đổi EGP sang SAR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
EGP [Egyptian Pound]
SAR [Saudi Riyal]

EGP

Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.

SAR

Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.

Bảng chuyển đổi EGP sang SAR

EGP [Egyptian Pound] SAR [Saudi Riyal]
0.01 EGP 0.000686 SAR
0.10 EGP 0.006865 SAR
1 EGP 0.0686 SAR
2 EGP 0.1373 SAR
3 EGP 0.2059 SAR
5 EGP 0.3432 SAR
10 EGP 0.6865 SAR
20 EGP 1.37 SAR
50 EGP 3.43 SAR
100 EGP 6.86 SAR
1000 EGP 68.65 SAR

Cách chuyển đổi EGP sang SAR

1 EGP = 0.068649 SAR

1 SAR = 14.57 EGP

Ví dụ

Chuyển đổi 15 EGP sang SAR:
15 EGP = 15 × 0.068649 SAR = 1.03 SAR

Chuyển đổi EGP sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.