Chuyển đổi EGP sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EGP [Egyptian Pound] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi EGP sang GNF
| EGP [Egyptian Pound] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 EGP | 1.58 GNF |
| 0.10 EGP | 15.81 GNF |
| 1 EGP | 158.12 GNF |
| 2 EGP | 316.24 GNF |
| 3 EGP | 474.36 GNF |
| 5 EGP | 790.61 GNF |
| 10 EGP | 1581 GNF |
| 20 EGP | 3162 GNF |
| 50 EGP | 7906 GNF |
| 100 EGP | 15812 GNF |
| 1000 EGP | 158121 GNF |
Cách chuyển đổi EGP sang GNF
1 EGP = 158.12 GNF
1 GNF = 0.006324 EGP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EGP sang GNF:
15 EGP = 15 × 158.12 GNF = 2372 GNF