Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Wa (Thái Lan)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000571 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.005715 Wa (Thái Lan) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0571 Wa (Thái Lan) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.1143 Wa (Thái Lan) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1714 Wa (Thái Lan) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.2858 Wa (Thái Lan) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.5715 Wa (Thái Lan) |
| 20 ngón tay (vải) | 1.14 Wa (Thái Lan) |
| 50 ngón tay (vải) | 2.86 Wa (Thái Lan) |
| 100 ngón tay (vải) | 5.71 Wa (Thái Lan) |
| 1000 ngón tay (vải) | 57.15 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Wa (Thái Lan)
1 ngón tay (vải) = 0.057150 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 17.50 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Wa (Thái Lan):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.057150 Wa (Thái Lan) = 0.857250 Wa (Thái Lan)