Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ken (Nhật Bản)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000629 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.006287 Ken (Nhật Bản) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0629 Ken (Nhật Bản) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.1257 Ken (Nhật Bản) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1886 Ken (Nhật Bản) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.3143 Ken (Nhật Bản) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.6287 Ken (Nhật Bản) |
| 20 ngón tay (vải) | 1.26 Ken (Nhật Bản) |
| 50 ngón tay (vải) | 3.14 Ken (Nhật Bản) |
| 100 ngón tay (vải) | 6.29 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 ngón tay (vải) | 62.87 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ken (Nhật Bản)
1 ngón tay (vải) = 0.062865 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 15.91 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Ken (Nhật Bản):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.062865 Ken (Nhật Bản) = 0.942975 Ken (Nhật Bản)