Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Khuep (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Khuep (Thái Lan) [คืบ]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Khuep (Thái Lan)
Định nghĩa: Khuep (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khuep (Thái Lan) bằng 0.25 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Khuep (Thái Lan)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Khuep (Thái Lan) [คืบ] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.004572 Khuep (Thái Lan) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.0457 Khuep (Thái Lan) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.4572 Khuep (Thái Lan) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.9144 Khuep (Thái Lan) |
| 3 ngón tay (vải) | 1.37 Khuep (Thái Lan) |
| 5 ngón tay (vải) | 2.29 Khuep (Thái Lan) |
| 10 ngón tay (vải) | 4.57 Khuep (Thái Lan) |
| 20 ngón tay (vải) | 9.14 Khuep (Thái Lan) |
| 50 ngón tay (vải) | 22.86 Khuep (Thái Lan) |
| 100 ngón tay (vải) | 45.72 Khuep (Thái Lan) |
| 1000 ngón tay (vải) | 457.20 Khuep (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Khuep (Thái Lan)
1 ngón tay (vải) = 0.457200 Khuep (Thái Lan)
1 Khuep (Thái Lan) = 2.19 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Khuep (Thái Lan):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.457200 Khuep (Thái Lan) = 6.86 Khuep (Thái Lan)