Chuyển đổi ngón tay (vải) sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang cubit (Anh)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.002500 cubit (Anh) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.0250 cubit (Anh) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.2500 cubit (Anh) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.5000 cubit (Anh) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.7500 cubit (Anh) |
| 5 ngón tay (vải) | 1.25 cubit (Anh) |
| 10 ngón tay (vải) | 2.50 cubit (Anh) |
| 20 ngón tay (vải) | 5.00 cubit (Anh) |
| 50 ngón tay (vải) | 12.50 cubit (Anh) |
| 100 ngón tay (vải) | 25.00 cubit (Anh) |
| 1000 ngón tay (vải) | 250.00 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang cubit (Anh)
1 ngón tay (vải) = 0.250000 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 4.00 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang cubit (Anh):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.250000 cubit (Anh) = 3.75 cubit (Anh)