Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Bán kính Bohr
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 21599568 Bán kính Bohr |
| 0.10 ngón tay (vải) | 215995680 Bán kính Bohr |
| 1 ngón tay (vải) | 2159956805 Bán kính Bohr |
| 2 ngón tay (vải) | 4319913610 Bán kính Bohr |
| 3 ngón tay (vải) | 6479870415 Bán kính Bohr |
| 5 ngón tay (vải) | 10799784025 Bán kính Bohr |
| 10 ngón tay (vải) | 21599568049 Bán kính Bohr |
| 20 ngón tay (vải) | 43199136099 Bán kính Bohr |
| 50 ngón tay (vải) | 107997840247 Bán kính Bohr |
| 100 ngón tay (vải) | 215995680495 Bán kính Bohr |
| 1000 ngón tay (vải) | 2159956804946 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Bán kính Bohr
1 ngón tay (vải) = 2159956805 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Bán kính Bohr:
15 ngón tay (vải) = 15 × 2159956805 Bán kính Bohr = 32399352074 Bán kính Bohr