Chuyển đổi ngón tay (vải) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị dây thừng [rope]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang dây thừng
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000188 dây thừng |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.001875 dây thừng |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0187 dây thừng |
| 2 ngón tay (vải) | 0.0375 dây thừng |
| 3 ngón tay (vải) | 0.0562 dây thừng |
| 5 ngón tay (vải) | 0.0938 dây thừng |
| 10 ngón tay (vải) | 0.1875 dây thừng |
| 20 ngón tay (vải) | 0.3750 dây thừng |
| 50 ngón tay (vải) | 0.9375 dây thừng |
| 100 ngón tay (vải) | 1.88 dây thừng |
| 1000 ngón tay (vải) | 18.75 dây thừng |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang dây thừng
1 ngón tay (vải) = 0.018750 dây thừng
1 dây thừng = 53.33 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang dây thừng:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.018750 dây thừng = 0.281250 dây thừng