Chuyển đổi ngón tay (vải) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị ken [ken]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang ken
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000540 ken |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.005396 ken |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0540 ken |
| 2 ngón tay (vải) | 0.1079 ken |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1619 ken |
| 5 ngón tay (vải) | 0.2698 ken |
| 10 ngón tay (vải) | 0.5396 ken |
| 20 ngón tay (vải) | 1.08 ken |
| 50 ngón tay (vải) | 2.70 ken |
| 100 ngón tay (vải) | 5.40 ken |
| 1000 ngón tay (vải) | 53.96 ken |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang ken
1 ngón tay (vải) = 0.053957 ken
1 ken = 18.53 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang ken:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.053957 ken = 0.809353 ken