Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ligne du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Ligne du roi (Pháp) [ligne]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Ligne du roi (Pháp)
Định nghĩa: Ligne du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ligne du roi (Pháp) bằng 0.0022558291666667 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ligne du roi (Pháp)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Ligne du roi (Pháp) [ligne] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.5067 Ligne du roi (Pháp) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 5.07 Ligne du roi (Pháp) |
| 1 ngón tay (vải) | 50.67 Ligne du roi (Pháp) |
| 2 ngón tay (vải) | 101.34 Ligne du roi (Pháp) |
| 3 ngón tay (vải) | 152.01 Ligne du roi (Pháp) |
| 5 ngón tay (vải) | 253.34 Ligne du roi (Pháp) |
| 10 ngón tay (vải) | 506.69 Ligne du roi (Pháp) |
| 20 ngón tay (vải) | 1013 Ligne du roi (Pháp) |
| 50 ngón tay (vải) | 2533 Ligne du roi (Pháp) |
| 100 ngón tay (vải) | 5067 Ligne du roi (Pháp) |
| 1000 ngón tay (vải) | 50669 Ligne du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ligne du roi (Pháp)
1 ngón tay (vải) = 50.67 Ligne du roi (Pháp)
1 Ligne du roi (Pháp) = 0.019736 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Ligne du roi (Pháp):
15 ngón tay (vải) = 15 × 50.67 Ligne du roi (Pháp) = 760.03 Ligne du roi (Pháp)