Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Li (Trung Quốc)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000002 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.000023 Li (Trung Quốc) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.000229 Li (Trung Quốc) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.000457 Li (Trung Quốc) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.000686 Li (Trung Quốc) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.001143 Li (Trung Quốc) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.002286 Li (Trung Quốc) |
| 20 ngón tay (vải) | 0.004572 Li (Trung Quốc) |
| 50 ngón tay (vải) | 0.0114 Li (Trung Quốc) |
| 100 ngón tay (vải) | 0.0229 Li (Trung Quốc) |
| 1000 ngón tay (vải) | 0.2286 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Li (Trung Quốc)
1 ngón tay (vải) = 0.000229 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 4374 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Li (Trung Quốc):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000229 Li (Trung Quốc) = 0.003429 Li (Trung Quốc)