Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.004037 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.0404 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.4037 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.8074 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 ngón tay (vải) | 1.21 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 ngón tay (vải) | 2.02 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 ngón tay (vải) | 4.04 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 ngón tay (vải) | 8.07 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 ngón tay (vải) | 20.18 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 ngón tay (vải) | 40.37 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 ngón tay (vải) | 403.70 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 ngón tay (vải) = 0.403697 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 2.48 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.403697 Amsterdam foot (Hà Lan) = 6.06 Amsterdam foot (Hà Lan)