Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ri (Hàn Quốc)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000003 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.000029 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.000291 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.000582 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.000873 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.001455 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.002910 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 ngón tay (vải) | 0.005821 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 ngón tay (vải) | 0.0146 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 ngón tay (vải) | 0.0291 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 ngón tay (vải) | 0.2910 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ri (Hàn Quốc)
1 ngón tay (vải) = 0.000291 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 3436 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Ri (Hàn Quốc):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000291 Ri (Hàn Quốc) = 0.004366 Ri (Hàn Quốc)