Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Archin Nga
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Archin Nga [Russian archin]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Archin Nga
Định nghĩa: Archin Nga là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Archin Nga bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Archin Nga
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Archin Nga [Russian archin] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.001607 Archin Nga |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.0161 Archin Nga |
| 1 ngón tay (vải) | 0.1607 Archin Nga |
| 2 ngón tay (vải) | 0.3214 Archin Nga |
| 3 ngón tay (vải) | 0.4821 Archin Nga |
| 5 ngón tay (vải) | 0.8036 Archin Nga |
| 10 ngón tay (vải) | 1.61 Archin Nga |
| 20 ngón tay (vải) | 3.21 Archin Nga |
| 50 ngón tay (vải) | 8.04 Archin Nga |
| 100 ngón tay (vải) | 16.07 Archin Nga |
| 1000 ngón tay (vải) | 160.71 Archin Nga |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Archin Nga
1 ngón tay (vải) = 0.160714 Archin Nga
1 Archin Nga = 6.22 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Archin Nga:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.160714 Archin Nga = 2.41 Archin Nga