Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Chi (Trung Quốc)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.003429 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.0343 Chi (Trung Quốc) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.3429 Chi (Trung Quốc) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.6858 Chi (Trung Quốc) |
| 3 ngón tay (vải) | 1.03 Chi (Trung Quốc) |
| 5 ngón tay (vải) | 1.71 Chi (Trung Quốc) |
| 10 ngón tay (vải) | 3.43 Chi (Trung Quốc) |
| 20 ngón tay (vải) | 6.86 Chi (Trung Quốc) |
| 50 ngón tay (vải) | 17.15 Chi (Trung Quốc) |
| 100 ngón tay (vải) | 34.29 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 ngón tay (vải) | 342.90 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Chi (Trung Quốc)
1 ngón tay (vải) = 0.342900 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 2.92 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Chi (Trung Quốc):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.342900 Chi (Trung Quốc) = 5.14 Chi (Trung Quốc)