Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ja (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Ja (Hàn Quốc) [자]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ja (Hàn Quốc)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Ja (Hàn Quốc) [자] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.003772 Ja (Hàn Quốc) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.0377 Ja (Hàn Quốc) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.3772 Ja (Hàn Quốc) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.7544 Ja (Hàn Quốc) |
| 3 ngón tay (vải) | 1.13 Ja (Hàn Quốc) |
| 5 ngón tay (vải) | 1.89 Ja (Hàn Quốc) |
| 10 ngón tay (vải) | 3.77 Ja (Hàn Quốc) |
| 20 ngón tay (vải) | 7.54 Ja (Hàn Quốc) |
| 50 ngón tay (vải) | 18.86 Ja (Hàn Quốc) |
| 100 ngón tay (vải) | 37.72 Ja (Hàn Quốc) |
| 1000 ngón tay (vải) | 377.19 Ja (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ja (Hàn Quốc)
1 ngón tay (vải) = 0.377190 Ja (Hàn Quốc)
1 Ja (Hàn Quốc) = 2.65 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Ja (Hàn Quốc):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.377190 Ja (Hàn Quốc) = 5.66 Ja (Hàn Quốc)