Chuyển đổi ngón tay (vải) sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang đơn vị thiên văn
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 ngón tay (vải) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang đơn vị thiên văn
1 ngón tay (vải) = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 1308817766325 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang đơn vị thiên văn:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn