Chuyển đổi ngón tay (vải) sang khẩu độ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị khẩu độ [cl]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
khẩu độ [cl]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang khẩu độ

ngón tay (vải) [finger (cloth)] khẩu độ [cl]
0.01 ngón tay (vải) 4.50 khẩu độ
0.10 ngón tay (vải) 45.00 khẩu độ
1 ngón tay (vải) 450.00 khẩu độ
2 ngón tay (vải) 900.00 khẩu độ
3 ngón tay (vải) 1350 khẩu độ
5 ngón tay (vải) 2250 khẩu độ
10 ngón tay (vải) 4500 khẩu độ
20 ngón tay (vải) 9000 khẩu độ
50 ngón tay (vải) 22500 khẩu độ
100 ngón tay (vải) 45000 khẩu độ
1000 ngón tay (vải) 450000 khẩu độ

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang khẩu độ

1 ngón tay (vải) = 450.00 khẩu độ

1 khẩu độ = 0.002222 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang khẩu độ:
15 ngón tay (vải) = 15 × 450.00 khẩu độ = 6750 khẩu độ

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.