Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000607 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.006072 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0607 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.1214 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1822 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.3036 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.6072 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 ngón tay (vải) | 1.21 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 ngón tay (vải) | 3.04 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 ngón tay (vải) | 6.07 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 ngón tay (vải) | 60.72 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 ngón tay (vải) = 0.060717 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 16.47 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.060717 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.910757 Old Norwegian favn (Na Uy)