Chuyển đổi ngón tay (vải) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị sậy [reed]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang sậy
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000417 sậy |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.004167 sậy |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0417 sậy |
| 2 ngón tay (vải) | 0.0833 sậy |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1250 sậy |
| 5 ngón tay (vải) | 0.2083 sậy |
| 10 ngón tay (vải) | 0.4167 sậy |
| 20 ngón tay (vải) | 0.8333 sậy |
| 50 ngón tay (vải) | 2.08 sậy |
| 100 ngón tay (vải) | 4.17 sậy |
| 1000 ngón tay (vải) | 41.67 sậy |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang sậy
1 ngón tay (vải) = 0.041667 sậy
1 sậy = 24.00 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang sậy:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.041667 sậy = 0.625000 sậy