Chuyển đổi ngón tay (vải) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị famn [famn]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang famn
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000642 famn |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.006417 famn |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0642 famn |
| 2 ngón tay (vải) | 0.1283 famn |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1925 famn |
| 5 ngón tay (vải) | 0.3208 famn |
| 10 ngón tay (vải) | 0.6417 famn |
| 20 ngón tay (vải) | 1.28 famn |
| 50 ngón tay (vải) | 3.21 famn |
| 100 ngón tay (vải) | 6.42 famn |
| 1000 ngón tay (vải) | 64.17 famn |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang famn
1 ngón tay (vải) = 0.064165 famn
1 famn = 15.58 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang famn:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.064165 famn = 0.962481 famn