Chuyển đổi ngón tay (vải) sang milimét
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang milimét
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 1.14 milimét |
| 0.10 ngón tay (vải) | 11.43 milimét |
| 1 ngón tay (vải) | 114.30 milimét |
| 2 ngón tay (vải) | 228.60 milimét |
| 3 ngón tay (vải) | 342.90 milimét |
| 5 ngón tay (vải) | 571.50 milimét |
| 10 ngón tay (vải) | 1143 milimét |
| 20 ngón tay (vải) | 2286 milimét |
| 50 ngón tay (vải) | 5715 milimét |
| 100 ngón tay (vải) | 11430 milimét |
| 1000 ngón tay (vải) | 114300 milimét |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang milimét
1 ngón tay (vải) = 114.30 milimét
1 milimét = 0.008749 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang milimét:
15 ngón tay (vải) = 15 × 114.30 milimét = 1714 milimét