Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Bán kính cực Trái đất

ngón tay (vải) [finger (cloth)] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
2 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
3 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
5 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
10 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
20 ngón tay (vải) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
50 ngón tay (vải) 0.000001 Bán kính cực Trái đất
100 ngón tay (vải) 0.000002 Bán kính cực Trái đất
1000 ngón tay (vải) 0.000018 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Bán kính cực Trái đất

1 ngón tay (vải) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 55614847 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Bán kính cực Trái đất:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.