Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Braca (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Braca (Brazil) [braça]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Braca (Brazil)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Braca (Brazil) [braça] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000520 Braca (Brazil) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.005195 Braca (Brazil) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.0520 Braca (Brazil) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.1039 Braca (Brazil) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.1559 Braca (Brazil) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.2598 Braca (Brazil) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.5195 Braca (Brazil) |
| 20 ngón tay (vải) | 1.04 Braca (Brazil) |
| 50 ngón tay (vải) | 2.60 Braca (Brazil) |
| 100 ngón tay (vải) | 5.20 Braca (Brazil) |
| 1000 ngón tay (vải) | 51.95 Braca (Brazil) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Braca (Brazil)
1 ngón tay (vải) = 0.051955 Braca (Brazil)
1 Braca (Brazil) = 19.25 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Braca (Brazil):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.051955 Braca (Brazil) = 0.779318 Braca (Brazil)