Chuyển đổi ngón tay (vải) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang hải lý (Anh)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.000006 hải lý (Anh) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.000062 hải lý (Anh) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.000123 hải lý (Anh) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.000185 hải lý (Anh) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.000308 hải lý (Anh) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.000617 hải lý (Anh) |
| 20 ngón tay (vải) | 0.001234 hải lý (Anh) |
| 50 ngón tay (vải) | 0.003084 hải lý (Anh) |
| 100 ngón tay (vải) | 0.006168 hải lý (Anh) |
| 1000 ngón tay (vải) | 0.0617 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang hải lý (Anh)
1 ngón tay (vải) = 0.000062 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 16213 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang hải lý (Anh):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000062 hải lý (Anh) = 0.000925 hải lý (Anh)