Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Mil (Na Uy)
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.000001 Mil (Na Uy) |
| 1 ngón tay (vải) | 0.000011 Mil (Na Uy) |
| 2 ngón tay (vải) | 0.000023 Mil (Na Uy) |
| 3 ngón tay (vải) | 0.000034 Mil (Na Uy) |
| 5 ngón tay (vải) | 0.000057 Mil (Na Uy) |
| 10 ngón tay (vải) | 0.000114 Mil (Na Uy) |
| 20 ngón tay (vải) | 0.000229 Mil (Na Uy) |
| 50 ngón tay (vải) | 0.000572 Mil (Na Uy) |
| 100 ngón tay (vải) | 0.001143 Mil (Na Uy) |
| 1000 ngón tay (vải) | 0.0114 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Mil (Na Uy)
1 ngón tay (vải) = 0.000011 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 87489 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Mil (Na Uy):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000011 Mil (Na Uy) = 0.000171 Mil (Na Uy)