Chuyển đổi ngón tay (vải) sang feet (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang feet (khảo sát Mỹ)

ngón tay (vải) [finger (cloth)] feet (khảo sát Mỹ) [ft]
0.01 ngón tay (vải) 0.003750 feet (khảo sát Mỹ)
0.10 ngón tay (vải) 0.0375 feet (khảo sát Mỹ)
1 ngón tay (vải) 0.3750 feet (khảo sát Mỹ)
2 ngón tay (vải) 0.7500 feet (khảo sát Mỹ)
3 ngón tay (vải) 1.12 feet (khảo sát Mỹ)
5 ngón tay (vải) 1.87 feet (khảo sát Mỹ)
10 ngón tay (vải) 3.75 feet (khảo sát Mỹ)
20 ngón tay (vải) 7.50 feet (khảo sát Mỹ)
50 ngón tay (vải) 18.75 feet (khảo sát Mỹ)
100 ngón tay (vải) 37.50 feet (khảo sát Mỹ)
1000 ngón tay (vải) 375.00 feet (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang feet (khảo sát Mỹ)

1 ngón tay (vải) = 0.374999 feet (khảo sát Mỹ)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 2.67 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.374999 feet (khảo sát Mỹ) = 5.62 feet (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.