Chuyển đổi ngón tay (vải) sang chuỗi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị chuỗi [ch]
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang chuỗi
| ngón tay (vải) [finger (cloth)] | chuỗi [ch] |
|---|---|
| 0.01 ngón tay (vải) | 0.000057 chuỗi |
| 0.10 ngón tay (vải) | 0.000568 chuỗi |
| 1 ngón tay (vải) | 0.005682 chuỗi |
| 2 ngón tay (vải) | 0.0114 chuỗi |
| 3 ngón tay (vải) | 0.0170 chuỗi |
| 5 ngón tay (vải) | 0.0284 chuỗi |
| 10 ngón tay (vải) | 0.0568 chuỗi |
| 20 ngón tay (vải) | 0.1136 chuỗi |
| 50 ngón tay (vải) | 0.2841 chuỗi |
| 100 ngón tay (vải) | 0.5682 chuỗi |
| 1000 ngón tay (vải) | 5.68 chuỗi |
Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang chuỗi
1 ngón tay (vải) = 0.005682 chuỗi
1 chuỗi = 176.00 ngón tay (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang chuỗi:
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.005682 chuỗi = 0.085227 chuỗi