Chuyển đổi ngón tay (vải) sang đinh (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
đinh (vải) [nail (cloth)]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang đinh (vải)

ngón tay (vải) [finger (cloth)] đinh (vải) [nail (cloth)]
0.01 ngón tay (vải) 0.0200 đinh (vải)
0.10 ngón tay (vải) 0.2000 đinh (vải)
1 ngón tay (vải) 2.00 đinh (vải)
2 ngón tay (vải) 4.00 đinh (vải)
3 ngón tay (vải) 6.00 đinh (vải)
5 ngón tay (vải) 10.00 đinh (vải)
10 ngón tay (vải) 20.00 đinh (vải)
20 ngón tay (vải) 40.00 đinh (vải)
50 ngón tay (vải) 100.00 đinh (vải)
100 ngón tay (vải) 200.00 đinh (vải)
1000 ngón tay (vải) 2000 đinh (vải)

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang đinh (vải)

1 ngón tay (vải) = 2.00 đinh (vải)

1 đinh (vải) = 0.500000 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang đinh (vải):
15 ngón tay (vải) = 15 × 2.00 đinh (vải) = 30.00 đinh (vải)

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.