Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Vershok (Nga)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Vershok (Nga) [вершок]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

Vershok (Nga)

Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Vershok (Nga)

ngón tay (vải) [finger (cloth)] Vershok (Nga) [вершок]
0.01 ngón tay (vải) 0.0257 Vershok (Nga)
0.10 ngón tay (vải) 0.2571 Vershok (Nga)
1 ngón tay (vải) 2.57 Vershok (Nga)
2 ngón tay (vải) 5.14 Vershok (Nga)
3 ngón tay (vải) 7.71 Vershok (Nga)
5 ngón tay (vải) 12.86 Vershok (Nga)
10 ngón tay (vải) 25.71 Vershok (Nga)
20 ngón tay (vải) 51.43 Vershok (Nga)
50 ngón tay (vải) 128.57 Vershok (Nga)
100 ngón tay (vải) 257.14 Vershok (Nga)
1000 ngón tay (vải) 2571 Vershok (Nga)

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Vershok (Nga)

1 ngón tay (vải) = 2.57 Vershok (Nga)

1 Vershok (Nga) = 0.388889 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Vershok (Nga):
15 ngón tay (vải) = 15 × 2.57 Vershok (Nga) = 38.57 Vershok (Nga)

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.