Chuyển đổi ngón tay (vải) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang fathom (khảo sát Mỹ)

ngón tay (vải) [finger (cloth)] fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
0.01 ngón tay (vải) 0.000625 fathom (khảo sát Mỹ)
0.10 ngón tay (vải) 0.006250 fathom (khảo sát Mỹ)
1 ngón tay (vải) 0.0625 fathom (khảo sát Mỹ)
2 ngón tay (vải) 0.1250 fathom (khảo sát Mỹ)
3 ngón tay (vải) 0.1875 fathom (khảo sát Mỹ)
5 ngón tay (vải) 0.3125 fathom (khảo sát Mỹ)
10 ngón tay (vải) 0.6250 fathom (khảo sát Mỹ)
20 ngón tay (vải) 1.25 fathom (khảo sát Mỹ)
50 ngón tay (vải) 3.12 fathom (khảo sát Mỹ)
100 ngón tay (vải) 6.25 fathom (khảo sát Mỹ)
1000 ngón tay (vải) 62.50 fathom (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang fathom (khảo sát Mỹ)

1 ngón tay (vải) = 0.062500 fathom (khảo sát Mỹ)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 16.00 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.062500 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.937498 fathom (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.