Chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ri (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngón tay (vải) [finger (cloth)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Ri (Nhật Bản) [里]

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

Bảng chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ri (Nhật Bản)

ngón tay (vải) [finger (cloth)] Ri (Nhật Bản) [里]
0.01 ngón tay (vải) 0.000000 Ri (Nhật Bản)
0.10 ngón tay (vải) 0.000003 Ri (Nhật Bản)
1 ngón tay (vải) 0.000029 Ri (Nhật Bản)
2 ngón tay (vải) 0.000058 Ri (Nhật Bản)
3 ngón tay (vải) 0.000087 Ri (Nhật Bản)
5 ngón tay (vải) 0.000146 Ri (Nhật Bản)
10 ngón tay (vải) 0.000291 Ri (Nhật Bản)
20 ngón tay (vải) 0.000582 Ri (Nhật Bản)
50 ngón tay (vải) 0.001455 Ri (Nhật Bản)
100 ngón tay (vải) 0.002910 Ri (Nhật Bản)
1000 ngón tay (vải) 0.0291 Ri (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi ngón tay (vải) sang Ri (Nhật Bản)

1 ngón tay (vải) = 0.000029 Ri (Nhật Bản)

1 Ri (Nhật Bản) = 34359 ngón tay (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngón tay (vải) sang Ri (Nhật Bản):
15 ngón tay (vải) = 15 × 0.000029 Ri (Nhật Bản) = 0.000437 Ri (Nhật Bản)

Chuyển đổi ngón tay (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.