Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang yard
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang yard
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | yard [yd] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000208 yard |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.002083 yard |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0208 yard |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0417 yard |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.0625 yard |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.1042 yard |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.2083 yard |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.4167 yard |
| 50 độ rộng ngón tay | 1.04 yard |
| 100 độ rộng ngón tay | 2.08 yard |
| 1000 độ rộng ngón tay | 20.83 yard |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang yard
1 độ rộng ngón tay = 0.020833 yard
1 yard = 48.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang yard:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.020833 yard = 0.312500 yard