Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị khẩu độ [cl]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang khẩu độ
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.7500 khẩu độ |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 7.50 khẩu độ |
| 1 độ rộng ngón tay | 75.00 khẩu độ |
| 2 độ rộng ngón tay | 150.00 khẩu độ |
| 3 độ rộng ngón tay | 225.00 khẩu độ |
| 5 độ rộng ngón tay | 375.00 khẩu độ |
| 10 độ rộng ngón tay | 750.00 khẩu độ |
| 20 độ rộng ngón tay | 1500 khẩu độ |
| 50 độ rộng ngón tay | 3750 khẩu độ |
| 100 độ rộng ngón tay | 7500 khẩu độ |
| 1000 độ rộng ngón tay | 75000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang khẩu độ
1 độ rộng ngón tay = 75.00 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.013333 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang khẩu độ:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 75.00 khẩu độ = 1125 khẩu độ