Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang gang (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị gang (vải) [span (cloth)]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang gang (vải)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | gang (vải) [span (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000833 gang (vải) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.008333 gang (vải) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0833 gang (vải) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1667 gang (vải) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.2500 gang (vải) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.4167 gang (vải) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.8333 gang (vải) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.67 gang (vải) |
| 50 độ rộng ngón tay | 4.17 gang (vải) |
| 100 độ rộng ngón tay | 8.33 gang (vải) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 83.33 gang (vải) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang gang (vải)
1 độ rộng ngón tay = 0.083333 gang (vải)
1 gang (vải) = 12.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang gang (vải):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.083333 gang (vải) = 1.25 gang (vải)