Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Khuep (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Khuep (Thái Lan) [คืบ]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Khuep (Thái Lan)
Định nghĩa: Khuep (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khuep (Thái Lan) bằng 0.25 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Khuep (Thái Lan)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Khuep (Thái Lan) [คืบ] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000762 Khuep (Thái Lan) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.007620 Khuep (Thái Lan) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0762 Khuep (Thái Lan) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1524 Khuep (Thái Lan) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.2286 Khuep (Thái Lan) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.3810 Khuep (Thái Lan) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.7620 Khuep (Thái Lan) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.52 Khuep (Thái Lan) |
| 50 độ rộng ngón tay | 3.81 Khuep (Thái Lan) |
| 100 độ rộng ngón tay | 7.62 Khuep (Thái Lan) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 76.20 Khuep (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Khuep (Thái Lan)
1 độ rộng ngón tay = 0.076200 Khuep (Thái Lan)
1 Khuep (Thái Lan) = 13.12 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Khuep (Thái Lan):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.076200 Khuep (Thái Lan) = 1.14 Khuep (Thái Lan)