Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Chi (Đài Loan)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000629 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.006287 Chi (Đài Loan) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0629 Chi (Đài Loan) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.1257 Chi (Đài Loan) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.1886 Chi (Đài Loan) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.3143 Chi (Đài Loan) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.6287 Chi (Đài Loan) |
| 20 độ rộng ngón tay | 1.26 Chi (Đài Loan) |
| 50 độ rộng ngón tay | 3.14 Chi (Đài Loan) |
| 100 độ rộng ngón tay | 6.29 Chi (Đài Loan) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 62.87 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Chi (Đài Loan)
1 độ rộng ngón tay = 0.062865 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 15.91 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Chi (Đài Loan):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.062865 Chi (Đài Loan) = 0.942975 Chi (Đài Loan)