Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang league (thành văn)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000000 league (thành văn) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.000000 league (thành văn) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.000004 league (thành văn) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.000008 league (thành văn) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.000012 league (thành văn) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.000020 league (thành văn) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.000039 league (thành văn) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.000079 league (thành văn) |
| 50 độ rộng ngón tay | 0.000197 league (thành văn) |
| 100 độ rộng ngón tay | 0.000395 league (thành văn) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 0.003946 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang league (thành văn)
1 độ rộng ngón tay = 0.000004 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 253441 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang league (thành văn):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000004 league (thành văn) = 0.000059 league (thành văn)