Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị điểm [point]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang điểm
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.5400 điểm |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 5.40 điểm |
| 1 độ rộng ngón tay | 54.00 điểm |
| 2 độ rộng ngón tay | 108.00 điểm |
| 3 độ rộng ngón tay | 162.00 điểm |
| 5 độ rộng ngón tay | 270.00 điểm |
| 10 độ rộng ngón tay | 540.00 điểm |
| 20 độ rộng ngón tay | 1080 điểm |
| 50 độ rộng ngón tay | 2700 điểm |
| 100 độ rộng ngón tay | 5400 điểm |
| 1000 độ rộng ngón tay | 54000 điểm |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang điểm
1 độ rộng ngón tay = 54.00 điểm
1 điểm = 0.018519 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang điểm:
15 độ rộng ngón tay = 15 × 54.00 điểm = 810.00 điểm