Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Mil (Na Uy) [mil]

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Mil (Na Uy)

độ rộng ngón tay [fingerbreadth] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 độ rộng ngón tay 0.000000 Mil (Na Uy)
0.10 độ rộng ngón tay 0.000000 Mil (Na Uy)
1 độ rộng ngón tay 0.000002 Mil (Na Uy)
2 độ rộng ngón tay 0.000004 Mil (Na Uy)
3 độ rộng ngón tay 0.000006 Mil (Na Uy)
5 độ rộng ngón tay 0.000010 Mil (Na Uy)
10 độ rộng ngón tay 0.000019 Mil (Na Uy)
20 độ rộng ngón tay 0.000038 Mil (Na Uy)
50 độ rộng ngón tay 0.000095 Mil (Na Uy)
100 độ rộng ngón tay 0.000191 Mil (Na Uy)
1000 độ rộng ngón tay 0.001905 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang Mil (Na Uy)

1 độ rộng ngón tay = 0.000002 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 524934 độ rộng ngón tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang Mil (Na Uy):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.000002 Mil (Na Uy) = 0.000029 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.