Chuyển đổi độ rộng ngón tay sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng ngón tay [fingerbreadth] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng ngón tay sang cubit (Anh)
| độ rộng ngón tay [fingerbreadth] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng ngón tay | 0.000417 cubit (Anh) |
| 0.10 độ rộng ngón tay | 0.004167 cubit (Anh) |
| 1 độ rộng ngón tay | 0.0417 cubit (Anh) |
| 2 độ rộng ngón tay | 0.0833 cubit (Anh) |
| 3 độ rộng ngón tay | 0.1250 cubit (Anh) |
| 5 độ rộng ngón tay | 0.2083 cubit (Anh) |
| 10 độ rộng ngón tay | 0.4167 cubit (Anh) |
| 20 độ rộng ngón tay | 0.8333 cubit (Anh) |
| 50 độ rộng ngón tay | 2.08 cubit (Anh) |
| 100 độ rộng ngón tay | 4.17 cubit (Anh) |
| 1000 độ rộng ngón tay | 41.67 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi độ rộng ngón tay sang cubit (Anh)
1 độ rộng ngón tay = 0.041667 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 24.00 độ rộng ngón tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng ngón tay sang cubit (Anh):
15 độ rộng ngón tay = 15 × 0.041667 cubit (Anh) = 0.625000 cubit (Anh)